Năm 2027 là năm Đinh Mùi, mệnh Thiên Hà Thủy (từ Lập xuân 04/02/2027). Động thổ, khởi công là việc trọng đại, nên chọn ngày lành tháng tốt để mọi việc hanh thông. Bài viết tổng hợp 16 ngày tốt động thổ năm 2027 theo 4 mùa, kèm đối chiếu tuổi gia chủ (Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai), giờ tốt và nghi thức cúng gọn.
Xem thêm: cẩm nang xem ngày tốt năm 2027.
Ngày tốt động thổ mùa xuân năm 2027

Mùa xuân (tháng 2–4 dương lịch) ứng với tiết Quý Mão (05/03–03/04) và Giáp Thìn (04/04–04/05). Tiết trời mát mẻ, mưa thuận, thuận lợi cho thi công; về phong thủy, mùa xuân Mộc khí vượng, tượng trưng cho sinh sôi, nảy nở — rất hợp với việc động thổ khai móng cho một khởi đầu mới.
Bốn ngày đẹp động thổ mùa xuân năm 2027:
- 09/03/2027 (mùng 2 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Hợi): hợp tuổi Dần, Mão, Mùi. Giờ tốt: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h) hoặc Mùi (13h–15h).
- 23/03/2027 (16 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Sửu): hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu. Giờ đẹp: Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h).
- 02/04/2027 (26 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Hợi): hợp tuổi Dần, Mão, Mùi. Nên làm lễ buổi sáng giờ Thìn.
- 18/04/2027 (12 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Mão): hợp tuổi Tuất, Hợi, Mùi. Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h).
Lưu ý: từ 04/04 sang tháng Giáp Thìn, gia chủ tuổi Tuất (Thìn – Tuất tương xung) nên cân nhắc hoặc mượn tuổi làm lễ thay.
Ngày tốt động thổ mùa hạ năm 2027

Mùa hạ (tháng 5–7 dương lịch) ứng với tiết Ất Tỵ (05/05–04/06) và Bính Ngọ (05/06–05/07). Hỏa khí vượng, ngày dài, tiến độ thi công thường nhanh. Tuy nhiên nắng nóng gay gắt nên cần làm lễ gọn vào sáng sớm, tránh giờ Ngọ nắng đỉnh điểm.
Bốn ngày đẹp động thổ mùa hạ năm 2027:
- 11/05/2027 (mùng 6 tháng 4 âm lịch, ngày Canh Dần): hợp tuổi Hợi, Ngọ, Tuất. Giờ tốt: Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h).
- 29/05/2027 (24 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân): hợp tuổi Tỵ, Tý, Thìn. Giờ đẹp: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Mùi (13h–15h).
- 15/06/2027 (11 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu): hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu. Nên khởi công giờ Mão (5h–7h) mát mẻ.
- 20/06/2027 (16 tháng 5 âm lịch, ngày Canh Ngọ): hợp tuổi Mùi, Dần, Tuất. Giờ tốt: Mão (5h–7h), Thân (15h–17h).
Ngày tốt động thổ mùa thu năm 2027

Mùa thu (tháng 8–10 dương lịch) đi qua các tiết Mậu Thân, Kỷ Dậu và Canh Tuất. Tiết trời mát mẻ, khô ráo, ít mưa bão — lý tưởng cho phần móng và kết cấu. Dân gian xem mùa thu Kim khí vượng, chủ về thu hoạch, tích lũy: khởi công mùa này mang ý nghĩa “gieo nền vững chắc, gặt quả bền lâu”.
Bốn ngày đẹp động thổ mùa thu năm 2027 (ngày 11/09 tránh được rằm Trung thu nên rất được ưa chuộng):
- 26/08/2027 (25 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Sửu): hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu. Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h).
- 11/09/2027 (11 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Tỵ): hợp tuổi Thân, Sửu, Dậu. Giờ đẹp: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h).
- 29/09/2027 (29 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Hợi): hợp tuổi Dần, Mão, Mùi. Nên làm lễ buổi sáng giờ Thìn.
- 19/10/2027 (20 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Mùi): hợp tuổi Ngọ, Hợi, Mão. Giờ tốt: Mão (5h–7h), Thân (15h–17h).
Ngày tốt động thổ mùa đông năm 2027

Mùa đông (tháng 11, 12 dương lịch) ứng với tiết Tân Hợi (07/11–06/12) và Nhâm Tý (07/12–04/01/2028). Thủy khí vượng, ngày ngắn, trời lạnh. Động thổ cuối năm thường nhằm hoàn thiện phần thô trước Tết; cần tính kỹ tiến độ vì thợ thuyền hay nghỉ sớm. Bù lại, mùa đông ít mưa bão, nền móng khô ráo chắc chắn.
Bốn ngày đẹp động thổ mùa đông năm 2027:
- 08/11/2027 (11 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Mão): hợp tuổi Tuất, Hợi, Mùi. Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h).
- 27/11/2027 (30 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Tuất): hợp tuổi Mão, Dần, Ngọ. Giờ đẹp: Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h).
- 17/12/2027 (20 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Ngọ): hợp tuổi Mùi, Dần, Tuất. Giờ tốt: Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h).
- 28/12/2027 (mùng 1 tháng Chạp, ngày Tân Tỵ): hợp tuổi Thân, Sửu, Dậu. Khởi công ngày đầu tháng Chạp mang ý nghĩa mở đầu hanh thông trước thềm năm mới.
Bảng tổng hợp 16 ngày tốt động thổ năm 2027
| Ngày dương lịch | Ngày âm lịch | Can chi | Giờ hoàng đạo | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 09/03/2027 | Mùng 2 tháng 2 | Đinh Hợi | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Dần, Mão, Mùi |
| 23/03/2027 | 16 tháng 2 | Tân Sửu | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu |
| 02/04/2027 | 26 tháng 2 | Tân Hợi | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Dần, Mão, Mùi |
| 18/04/2027 | 12 tháng 3 | Đinh Mão | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) | Hợp tuổi Tuất, Hợi, Mùi |
| 11/05/2027 | Mùng 6 tháng 4 | Canh Dần | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Hợp tuổi Hợi, Ngọ, Tuất |
| 29/05/2027 | 24 tháng 4 | Mậu Thân | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Hợp tuổi Tỵ, Tý, Thìn |
| 15/06/2027 | 11 tháng 5 | Ất Sửu | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu |
| 20/06/2027 | 16 tháng 5 | Canh Ngọ | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) | Hợp tuổi Mùi, Dần, Tuất |
| 26/08/2027 | 25 tháng 7 | Đinh Sửu | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Tý, Tỵ, Dậu |
| 11/09/2027 | 11 tháng 8 | Quý Tỵ | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Thân, Sửu, Dậu |
| 29/09/2027 | 29 tháng 8 | Tân Hợi | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Dần, Mão, Mùi |
| 19/10/2027 | 20 tháng 9 | Tân Mùi | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Ngọ, Hợi, Mão |
| 08/11/2027 | 11 tháng 10 | Tân Mão | Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h) | Hợp tuổi Tuất, Hợi, Mùi |
| 27/11/2027 | 30 tháng 10 | Canh Tuất | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Mão, Dần, Ngọ |
| 17/12/2027 | 20 tháng 11 | Canh Ngọ | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h) | Hợp tuổi Mùi, Dần, Tuất |
| 28/12/2027 | Mùng 1 tháng Chạp | Tân Tỵ | Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h) | Hợp tuổi Thân, Sửu, Dậu |
Tuổi nào nên và không nên động thổ năm 2027
Chọn được ngày tốt mới chỉ là một nửa; người đứng ra động thổ còn phải tránh ba hạn lớn: Kim lâu, Hoang ốc và Tam tai. Năm 2027 là năm Đinh Mùi, đối chiếu như sau:
1. Tam tai: năm Mùi là năm cuối của hạn Tam tai đối với nhóm tuổi Hợi – Mão – Mùi. Người thuộc ba tuổi này không nên đứng ra động thổ trong năm 2027.
2. Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6, 8 là phạm Kim lâu (ứng với Kim lâu thân, thê, tử, súc). Ví dụ năm 2027: tuổi Nhâm Tuất 1982 (46 tuổi mụ) phạm Kim lâu thân; tuổi Canh Thân 1980 (48 tuổi mụ) phạm Kim lâu thê; tuổi Ất Mão 1975 (53 tuổi mụ) phạm Kim lâu súc.
3. Hoang ốc: lấy tuổi mụ chia cho 6. Dư 1 (Nhất cát), dư 2 (Nhì nghi), dư 4 (Tứ tấn tài) là tốt, làm nhà được; dư 3 (Tam địa sát), dư 5 (Ngũ thọ tử), dư 0 (Lục hoang ốc) là xấu, nên tránh. Ví dụ: tuổi Mậu Thìn 1988 (40 tuổi mụ) được Tứ tấn tài, tuổi Ất Sửu 1985 (43 tuổi mụ) được Nhất cát — đều đẹp để động thổ; ngược lại tuổi Canh Thân 1980 phạm Lục hoang ốc, tuổi Ất Mão 1975 phạm Ngũ thọ tử.
Những tuổi đẹp để đứng ra động thổ năm 2027: Nhâm Tý 1972, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Ất Sửu 1985, Canh Ngọ 1990 (không phạm Kim lâu, Hoang ốc tốt, không phạm Tam tai). Nếu gia chủ phạm hạn, cách hóa giải phổ biến là mượn tuổi: nhờ người không phạm hạn, tốt nhất là tuổi tam hợp với gia chủ, đứng ra làm lễ thay.
Giờ tốt và hướng xuất hành khi động thổ
Trong ngày tốt đã chọn, nên làm lễ vào giờ hoàng đạo — các khung giờ đẹp theo địa chi của ngày, đã liệt kê trong bảng trên. Ưu tiên các giờ ban ngày như Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Ngọ (11h–13h) để lễ cúng sáng sủa, thợ thuyền đông đủ.
Sáng ngày động thổ, gia chủ nên xuất hành theo hướng tốt để đón khí lành: hướng Đông Nam đón Tài thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ thần. Lưu ý giờ tốt cũng nên hợp tuổi gia chủ — ví dụ tuổi Tý tránh giờ Ngọ (Tý – Ngọ tương xung) dù đó là giờ hoàng đạo của ngày.
Nghi thức cúng động thổ gọn, đúng lễ
Lễ cúng động thổ không cần quá cầu kỳ, cốt ở sự thành tâm. Gia chủ có thể chuẩn bị gọn như sau:
- Lễ vật: hương hoa, mâm ngũ quả, xôi chè, gà luộc (hoặc thịt heo luộc), rượu trắng, trà, trầu cau, bánh kẹo, đĩa muối gạo, vàng mã và 5 nén hương.
- Bày lễ: đặt mâm cúng giữa khu đất, quay mặt về hướng tốt hợp tuổi gia chủ. Thắp 5 nén hương, cắm 4 nén ở bốn góc đất và 1 nén ở giữa mâm cúng.
- Văn khấn: khấn Thổ công, Thổ địa cai quản khu đất, trình bày họ tên gia chủ, địa chỉ đất, ngày khởi công, cầu công việc thuận lợi, thợ thuyền bình an.
- Động thổ: khi hương cháy khoảng hai phần ba, gia chủ (hoặc người được mượn tuổi) dùng cuốc bổ 3–5 nhát đầu tiên vào vị trí đào móng, rải muối gạo xung quanh rồi mới cho máy móc vào làm.
- Kết thúc: hóa vàng mã, thu dọn gọn gàng. Lễ mặn có thể thụ lộc ngay tại công trình để lấy may.
Câu hỏi thường gặp
Năm 2027 tuổi nào phạm Tam tai không nên động thổ?
Các tuổi Hợi, Mão, Mùi phạm Tam tai năm Đinh Mùi 2027 (năm cuối của hạn). Người thuộc ba tuổi này nên tránh đứng ra động thổ, hoặc mượn tuổi người hợp làm lễ thay.
Phạm Kim lâu có được động thổ năm 2027 không?
Không nên. Phạm Kim lâu (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8) mà vẫn đứng ra làm nhà dễ gặp trắc trở. Nên mượn tuổi người không phạm hạn, ưu tiên tuổi tam hợp với gia chủ.
Động thổ vào tháng Chạp có tốt không?
Được, nếu chọn đúng ngày tốt và làm lễ chu đáo. Ngày 28/12/2027 (mùng 1 tháng Chạp, ngày Tân Tỵ) hợp tuổi Thân, Sửu, Dậu — chỉ cần sắp xếp tiến độ vì thợ thuyền nghỉ sớm dịp cuối năm.
Tra cứu ngày tốt động thổ theo tuổi của bạn: mỗi tuổi hợp một ngày giờ khác nhau. Dùng công cụ xem ngày miễn phí để chọn chính xác ngày đẹp nhất cho gia chủ trong năm 2027.



